The next big leg of the Starbucks story — and how CEO Brian Niccol plans to get there

The next big leg of the Starbucks story — and how CEO Brian Niccol plans to get there
Starbucks' turnaround enters a new phase: Investors want stronger profits served
📅IT’S A BIG WEEK OF Q1 EARNINGS! 📈 $AAPL $MSFT $GOOGL $AMZN $META $QCOM $SNDK $WDC $STX $SPOT $RDDT $RBLX $HOOD $SOFI $V $MA $GM $F $UPS $CAT $KO $SBUX $CMG $DPZ $VZ $TMUS $LLY $MRK $XOM $CVX WILL DELIVER RESULTS! 📈 MAKE SMARTER INVESTMENT DECISIONS WITH ‘PRO PICKS AI’ https://t.co/1sEz5LFdbL
Starbucks has launched a beta app in ChatGPT to provide inspiration for customers’ drink orders. To use the beta app, customers need to enable the Starbucks app through ChatGPT’s app directory and then enter a prompt on the chatbot that includes “@Starbucks.” While they can https://t.co/KRBQQQwhWY
Try a LattAI? Starbucks Debuts ChatGPT App for AI Drink Suggestions
Starbucks launches beta app in ChatGPT to fuel new drink discovery
120.69BUSD

Xem những tỷ phú nào sở hữu khoản đầu tư này
Loại
Common Stock
Sàn giao dịch
NASDAQ
Mã Tiền tệ
USD
Tên Tiền tệ
US Dollar
Tên Quốc gia
USA
ISO Quốc gia
US
ISIN
US8552441094
CUSIP
855244109
Ngành
Consumer Cyclical
Ngành công nghiệp
Restaurants
Kết thúc Năm Tài chính
September
Ngày IPO
-
Cập nhật lúc
-
Tỷ lệ PE
80.84
Tỷ lệ PEG
1.78
Giá trị Sổ cái
-7.43
Cổ tức trên Cổ phiếu
2.47
Lợi suất Cổ tức
2.35%
Lợi nhuận trên Cổ phiếu
1.31
Giá Mục tiêu Wall Street
105.38
Ước tính EPS Năm hiện tại
2.38
Ước tính EPS Năm sau
3.02
Ước tính EPS Quý hiện tại
0.44
Ước tính EPS Quý sau
0.6335
Quý gần đây nhất
-
Doanh thu TTM
38,471,598,080
Lợi nhuận gộp TTM
8,424,000,000
EBITDA
5,395,299,840
Lãi suất
3.89%
Lợi nhuận trên Tài sản TTM
7.38%
Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu TTM
0.00%
Doanh thu trên Cổ phiếu TTM
33.815
Tăng trưởng doanh thu hàng quý YoY
8.80%
EPS pha loãng TTM
1.31
Tăng trưởng lợi nhuận hàng quý YoY
32.60%
PE theo dõi
80.84
PE tiến về phía trước
45
Giá bán TTM
3.1372
Giá Sổ cái MRQ
68.4639
Giá trị Doanh thu doanh nghiệp
3
Giá trị EBITDA doanh nghiệp
30
196.23
0.79%28.97
0.65%28.46
0.49%1.86
0.00%323.94
-4.07%151.95
-4.04%46.94
-3.89%276.20
-3.65%32.45
-1.67%79.93
-0.13%