Investor Nelson Peltz prepares bid for US burger chain Wendy’s - Financial Times

Investor Nelson Peltz prepares bid for US burger chain Wendy’s - Financial Times
Investors often turn to dividend stocks when markets feel uncertain, especially companies with steady cash flow and high shareholder payouts. Several consumer discretionary names are currently offering yields above 6%, but analyst sentiment remains mixed. Wendy’s carries a https://t.co/4uh4X7KpKX
Wendy’s sales keep getting worse, as the stock sinks toward a 13-year low
📅IT’S A BIG WEEK OF EARNINGS! 📈 $CSCO $ANET $AMAT $NBIS $HOOD $COIN $DKNG $SHOP $APP $ALAB $DDOG $NET $HUBS $PINS $SPOT $KO $KHC $MCD $WEN $CVS $MRNA $OSCR $F $RIVN $RACE $LYFT $TMUS $BP WILL DELIVER RESULTS! 💰MAKE SMARTER INVESTMENT DECISIONS WITH ‘PRO PICKS AI’: https://t.co/o9NLlYA1jt
Wendy’s is still losing to rivals like McDonald’s, but not by as much as feared
1.68BUSD

Xem những tỷ phú nào sở hữu khoản đầu tư này
Loại
Common Stock
Sàn giao dịch
NASDAQ
Mã Tiền tệ
USD
Tên Tiền tệ
US Dollar
Tên Quốc gia
USA
ISO Quốc gia
US
ISIN
US95058W1009
CUSIP
895927309
Ngành
Consumer Cyclical
Ngành công nghiệp
Restaurants
Kết thúc Năm Tài chính
December
Ngày IPO
-
Cập nhật lúc
-
Tỷ lệ PE
13.55
Tỷ lệ PEG
1.72
Giá trị Sổ cái
0.61
Cổ tức trên Cổ phiếu
0.56
Lợi suất Cổ tức
6.27%
Lợi nhuận trên Cổ phiếu
0.65
Giá Mục tiêu Wall Street
7.79
Ước tính EPS Năm hiện tại
0.52
Ước tính EPS Năm sau
0.55
Ước tính EPS Quý hiện tại
0.1634
Ước tính EPS Quý sau
0.1406
Quý gần đây nhất
-
Doanh thu TTM
2,203,697,920
Lợi nhuận gộp TTM
729,672,000
EBITDA
455,947,008
Lãi suất
5.72%
Lợi nhuận trên Tài sản TTM
3.82%
Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu TTM
108.04%
Doanh thu trên Cổ phiếu TTM
11.572
Tăng trưởng doanh thu hàng quý YoY
1.70%
EPS pha loãng TTM
0.65
Tăng trưởng lợi nhuận hàng quý YoY
-40.80%
PE theo dõi
13.55
PE tiến về phía trước
17
Giá bán TTM
0.7621
Giá Sổ cái MRQ
14.1238
Giá trị Doanh thu doanh nghiệp
2
Giá trị EBITDA doanh nghiệp
11
36.87
4.49%106.97
2.68%222.01
1.74%204.48
1.62%49.52
1.33%80.66
1.20%270.82
0.47%31.02
0.23%152.50
0.21%31.00
0.00%